Home arrow Công nghệ xây dựng arrow Công nghệ vật liệu arrow Công nghệ vật liệu arrow Hệ thống sàn kỹ thuật cho văn phòng hiện đại
Thứ ba, ngày 16 tháng 6 năm 2026 03:09
Tin xây dựng
Xây tổ ấm
Ngành xây dựng
Kinh tế xã hội
Công nghệ xây dựng
Thủ tục pháp lý
Tủ sách xây dựng
Tin doanh nghiệp xây dựng
Giá VLXD tại Chợ xây dựng
Giá VLXD toàn quốc
Hỏi đáp xây dựng
Hội chợ xây dựng
Danh bạ doanh nghiệp
--------------------------------------------
Tìm kiếm
Catalogs sản phẩm Catalogs sản phẩm
Tin mới
Banner
Banner
Banner
Hệ thống sàn kỹ thuật cho văn phòng hiện đại PDF Print E-mail
Thứ sáu, ngày 10 tháng 7 năm 2009 17:16

Image

Ngày nay, các văn phòng, nhà máy, khu làm việc.... phải được thiết kế phù hợp với quy mô tổ chức, tái tổ chức, phù hợp với những thay đổi thường xuyên theo mục đích sử dụng và sự phát triển của công nghệ, thiết bị. Do vậy, các đường dây, ống dẫn cũng được thay thế khi có thay đổi. Khi sử dụng hệ sàn kỹ thuật, người thi công có thể nhấc tấm sàn lên, sửa chữa hay lắp đặt lại các hệ thống kỹ thuật bên dưới một cách dễ dàng và thuận tiện mà không phải làm lại sàn nhà.

Sàn Kỹ thuật là loại sàn phụ lắp đặt trên sàn nhà bê tông, cách mặt sàn bê tông một khoảng cách nào đó bởi hệ chân đế chịu tải. Sàn Kỹ thuật chuyên sử dụng cho các tổng đài, trung tâm điện, máy, phòng carbin, nhà điều hành trung tâm, phòng vi mạch điện tử, ngành công nghiệp cơ khí chính xác, phòng dược liệu, công nghệ sinh học, nhà máy sản xuất, văn phòng, khu đại diện, ngân hàng, casino, triển lãm, phòng giải lao, trung tâm máy tính, phòng thí nghiệm, phòng kỹ thuật, nhà máy điện....

Dùng sàn nâng nghĩa là cao độ của sàn nhà sẽ thay đổi do thiết kế của sàn được lắp đặt cách mặt sàn bê tông một khoảng cách nào đó tùy theo yêu cầu của người sử dụng, chân đế của sàn có thể cao từ 80mm đến 1200mm, mỗi chiều cao của chân đế đều có thể điều chỉnh nâng hạ độ cao thấp của mặt sàn tùy theo yêu cầu của người sử dụng.

Do các đặc điểm đặc biệt và những ứng dụng thông minh mà sàn Kỹ thuật được các nhà xây dựng Việt Nam ưu ái đặt cho nó nhiều tên khác nhau như:

Sàn kỹ thuật - Sàn giả - Sàn nâng - Sàn thông minh - Sàn chịu tải vv…

Image

Image 

Sử dụng hệ thống Sàn Kỹ thuật là một giải pháp về kỹ thuật hoàn hảo và mang lại nhiêu thuận lợi cho người thi công và người sử dụng tại các công trình xây dựng hiện đại. Dùng hệ sàn Kỹ thuật  sẽ giúp cho nhà đầu tư hoặc người sử dụng tiết kiệm được những khoản chi phí khổng lồ khi có nhu cầu về thay đổi, sửa chữa, thay thế công nghệ, kỹ thuật ngầm...

Các đặc điểm của sàn kỹ thuật:

  1. Che lấp đi các loại hệ thống dây, ống dẫn, kỹ thuật ngầm sẽ được đi trong khoảng giữa hai mặt sàn.
  2. Bảo vệ hệ thống dây điện, cáp điện hay bất kì vật liệu gì để dưới sàn tránh được sự xâm hại của côn trùng, hóa chất hay không khí nóng ẩm của mặt sàn bê tông bằng hệ thống giá đỡ được thiết kế phù hợp cho từng công trình, từng loại thiết bị đặt trên sàn phụ.
  3. Giảm tiếng ồn, giảm rung cho thiết bị trong quá trình vận hành.
  4. Triệt tiêu bớt Ion+ trong môi trường tạo sự vận hành chuẩn xác hơn cho các máy móc thiết bị đặt bên trên mặt sàn. Giảm tối đa dòng điện đối với con người ngay cả khi có sự cố cháy, nổ.
  5. Không dẫn lửa, cho phép di chuyển các thiết bị kịp thời khi có sự cố hỏa hoạn.
  6. Tạo môi trường khô ráo, sạch sẽ cho các thiết bị để trên sàn

Người sử dụng sẽ hoàn toàn yên tâm về khả năng chịu tải của sàn và không phải băn khoăn hay cân nhắc liệu các thiết bị, máy móc và đồ đạc với trọng lượng lớn trong phòng có an toàn khi được đặt lên trên sàn hay không.

Phân loại sàn kỹ thuật:

A./ Kiểu Tấm thép lõi xi măng nhẹ, mặt phủ HPL: Thông dụng nhất tại Việt Nam. TYPE CCS700 ~ CCS2000:

  1. Tấm khuôn thép lõi xi măng, được thiết kế dạng khuôn đúc bằng thép cứng, mặt thép dày 0.8 – 2 mm. Mặt dưới của tấm sàn thiết kế hình vòm liên kết với nhau nhằm tăng độ chịu lực. Có 64 vòm hình trứng / tấm
  2. Quy cách: 600 x600 x 35mm. Trọng lượng trung bình là 15kg/ tấm
  3. Lõi của tấm được phủ chất liệu bê tông nhẹ nhằm cách nhiệt và cách âm.
  4. Mặt hoàn thiện bằng HPL (High Pressure Laminate), có độ dày là: 1,2mm; có vân màu sáng, chống cháy, chống mài mòn, chống xước.
  5. Xung quanh tấm được viền nhựa PVC nhằm tạo sự chắc chắn và bảo vệ tấm.
  6. Chịu tải trọng đồng đều: 11.113 KN/m2 ~ 2.7561 KN/m2 (tương đương 1.1 tấn/m2 đến 2.75 tấn/ m2)
  7. Chiều cao chân đế từ 80mm – 1.200mm
  8. Độ chống tĩnh điện: 1.59x108 ~ 2.2 x 108 ohm
  9. Xuất xứ: Hãng HUATONG - Thượng Hải – Trung Quốc
  10. Ứng dụng: Loại tấm thép lõi bê tông mặt phủ HPL chống tĩnh điện thường được sử dụng rộng rãi trong các thiết kế Phòng mạng, Server, Phòng máy tính, Văn phòng, Trung tâm dữ liệu (datacentre), Phòng điều hành sản xuất…vì các đặc tính chịu tải, chống tĩnh điện, chống cháy, độ bền của sàn cũng như thích ứng với thời tiết ở Việt nam.

 Image

Bảng thông số kỹ thuật

  CONCENTRATED LOAD   
PANEL ULTIMATE LOAD  0.100"/2.5mm 0.080"/2.0mm UNIFORM LOAD  IMPACT LOAD  ROLLING LOADS 
DEFLECTION DEFLECTION 10 PASS  10 PASS 
(lb) (kN) (lb) (kN) (lb) (kN) (lb/m2) (kN/m2) (lb) (Kg) (lb.) (kN) (lb.) (kN)
CCS 700  2300 10.224 700 3.112 650 2.889 2500 11.113 100 45 650 2.889 450 2.000
CCS 800 2600 11.558 800 3.556 750 3.334 2800 12.447 100 45 750 3.334 550 2.445
CCS 1000 3300 14.669 1000 4.445 800 3.556 3500 15.558 150 68 800 3.556 600 2.667
CCS 1250 3800 16.892 1250 5.557 1000 4.445 4000 17.781 150 68 1000 4.445 800 3.556
CCS 1500 5000 22.226 1500 6.668 1250 5.557 5200 23.115 150 68 1250 5.557 1000 4.445
CCS 2000 6000 26.672 2000 8.891 1500 6.668 6200 27.561 175 79 1500 6.668 1200 5.334

 

B./  Kiểu tấm thông hơi

  1. Tấm khuôn thép, không có lõi xi măng, được thiết kế dạng khuôn đúc bằng thép cứng, có lỗ thông hơi cả hai mặt tấm sàn
  2. Quy cách: 600 x600 x 35mm.
  3. Mặt hoàn thiện phủ bằng HPL (High Pressure Laminate), đục lỗ, có độ dày là: 1,2mm; có vân màu sáng, chống cháy, chống mài mòn, chống xước.
  4. Xung quanh tấm được viền nhựa PVC nhằm tạo sự chắc chắn và bảo vệ tấm.
  5. Độ chống tĩnh điện: 1.59x108 ~ 2.2 x 108 ohm
  6. Xuất xứ: Hãng HUATONG - Thượng Hải – Trung Quốc

Ứng dụng: Loại tấm thép thông hơi thường được sử dụng kết hợp với Tấm thép lõi xi măng trong các thiết kế Trung tâm dữu liệu (datacentre), Phòng server…vì các đặc tính thông hơi cho điều hoà chính xác với công nghệ thổi hơi lạnh từ âm sàn lên trên phòng thiết bị

Image

TYPE LOAD OPEN RATIO NO. OF HOLES
HT-1 with or without damper 800 1bs 18.88% 2048
(355 kg)
HT-2 1000-1250 1bs 21.00% 918
(445-555 kg)
HT-3 800 1bs 18.09% 4608
(355 kg)

 

C./ Kiểu Sàn trơn  - Tấm thép lõi xi măng nhẹ. TYPE CCS700 ~ CCS1250:

  1. Tấm khuôn thép lõi xi măng, được thiết kế dạng khuôn đúc bằng thép cứng, mặt thép dày 0.7 – 1.2 mm. Mặt dưới của tấm sàn thiết kế hình vòm liên kết với nhau nhằm tăng độ chịu lực.
  2. Quy cách: có hai loại: 600 x600 x 33mm và 500 x 500 x 28mm.
  3. Lõi của tấm được phủ chất liệu bê tông nhẹ nhằm cách nhiệt và cách âm.
  4. Chịu tải trọng phân bố đồng đều: 11.113 KN/m2 ~ 27.561 KN/m2 (tương đương 1.1 tấn/m2 đến 2.75 tấn/ m2)
  5. Tải trọng tập trung: 3.11 KN/m2 ~ 8.89 KN/m2 (tương đương 311 kg/m2 đến 889 kg/ m2)
  6. Chiều cao chân đế từ 80mm – 1.200mm
  7. Xuất xứ: Hãng HUATONG - Thượng Hải – Trung Quốc

Ứng dụng: Loại sàn trơn, tấm thép lõi bê tông nhẹ thường được sử dụng rộng rãi trong văn phòng, phòng họp…sử dụng thảm trải bề mặt nhằm tạo ra môi trường làm việc văn minh, hiện đại.

Image

Bảng thông số kỹ thuật Sàn thép lõi xi măng

 

a./ Kích thước tấm:  600 x 600 x 33 (mm)

  CCS700 CCS800 CCS1000 CCS1250 CCS1500
Chất liệu thép dày  (mm) 0.7 0.8 1.0 1.2 1.4
Trọng lượng (kg) 13 13.5 14.5 16 17.5
Tải trọng tập trung (KN / inch2) 3.11 3.56 4.45 5.56 6.67
Tải trọng phân bố đều (KN / m2 )     11.11 12.45 15.56 17.78 23.12

b./ Kích thước tấm:  500 x 500 x 28 (mm)

  CCS700 CCS800 CCS1000 CCS1250 CCS1500
Chất liệu thép dày  (mm) 0.7 0.8 1.0 1.2 1.4
Trọng lượng (kg) 8.8 9.4 10.22 11.36 12.5
Tải trọng tập trung (KN / inch2) 3.11 3.56 4.45 5.56 6.67
Tải trọng phân bố đều (KN / m2 )     11.11 12.45 15.56 17.78 23.12

D./ Kiểu tấm gỗ ép cường lực cao

Thành phần chính cấu tạo nên sàn gỗ là gỗ dăm ép cường độ cao, bề mặt được hoàn thiện tại nhà máy bằng HPL . Lớp dưới của tấm là lớp thép không dỉ dày 0,5mm

  1. Quy cách: 600 x600 mm. Độ dày tấm có hai loại là 30mm và 40mm. Trọng lượng trung bình là 10.5kg/ tấm. có 2,78 tấm /m2
  2. Mặt hoàn thiện bằng HPL (High Pressure Laminate), có độ dày là: 1,2mm; có vân màu sáng, chống cháy, chống mài mòn, chống xước.
  3. Xung quanh bốn cạnh bên của tấm được phủ bằng nhựa PVC nhằm tạo sự chắc chắn và bảo vệ tấm.
  4. Chịu tải trọng đồng đều: 12.8 KN/m2 (tấm dày 30mm) và 1.8KN/m2 (tấm dày 40mm) , (tương đương 1.28 tấn/m2 và 1.8 tấn/ m2)
  5. Chiều cao chân đế từ 80mm – 1.200mm
  6. Độ chống tĩnh điện: 1.59x108 ~ 2.2 x 108 ohm
  7. Xuất xứ: Hãng HUATONG - Thượng Hải – Trung Quốc

Ứng dụng:  Loại tấm gỗ ép mặt phủ tĩnh điện thường được sử dụng cho Phòng thiết bị mạng, viễn thông, phòng máy tính, phòng mạng, văn phòng…với các tính năng chống tĩnh điện, chống ồn, chống cháy

Image

Liên hệ:

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT CTQ – CTQTEC JSC. 

Số 19 Ngõ 29/16 Phố Khương Hạ, Thanh Xuân, Hà nội

Tel: 04.6294.9425 – 04.3550.0659

Fax: 04.3550.0418

Email:       Website: www.ctqtec.vn

(Tân Việt - Chợ xây dựng)

Cập nhật cuối cùng ( Thứ năm, ngày 16 tháng 7 năm 2009 20:45 )
Banner
  Đánh dấu trang
Mạng xã hội
Trang Facebook - Chợ xây dựng Trang Google Cộng - Chợ xây dựng
Sản phẩm mới
  • M405-2 men bóng - 88.400 đ
    thumb

    Đây là dòng sản phẩm bề mặt được phủ lớp men kính (bóng như gương) gồm nhiều họa tiết vân đá, hoa văn được phối màu, thiết kế đẹp mắt, hoa văn độc đáo, trang nhã. Các hoạ tiết của sản phẩm được tạo nên bởi nhiều lớp in lưới tạo ra độ sâu của hoạ tiết.

    Kích thước 40x40cm. Chất lượng loại 2.

  • R01-Ngói Viglacera - 15.600 đ
    thumb

    R01-Sản phẩm ngói tráng men Ceramic dùng để lợp các mái, các viên ngói được liêt kết với nhau bằng ốc vít

  • ABC.3635I - 1.424.500 đ
    thumb

    ABC.3635I - loại 3bóng x 1.2m, sản phẩm giúp tăng hiệu suất chiếu sáng cho bóng, tiết kiệm điện năng và không gây chói.

  • P.KC12JKH - 7.500.000 đ
    thumb

    P.KC12JKH là sản phẩm máy điều hoà nhiệt độ Panasonic loại 2 cục 1 chiều lạnh, sản phẩm đảm bảo chính hãng và được nhập khẩu nguyên chiếc từ Malaysia.

  • PEXA28RC - Đèn thoát hiểm - 1.099.000 đ
    thumb

    PEXA28RC - Đèn thoát hiểm

  • HV1900 Máy phun sơn Earlex - 2.960.000 đ
    thumb

    HV1900 là máy phun sơn đa dụng do hãng Earlex - Anh Quốc sản xuất.

    Đây là lựa chọn số một cho khách hàng có nhu cầu sơn không thường xuyên, và có giá cả cạnh tranh.

  • HV5000 Máy phun sơn Earlex - 7.780.000 đ
    thumb

    HV5000 là máy phun sơn đa dụng loại lớn do hãng Earlex - Anh Quốc sản xuất.

    Đây là loại máy lý tưởng cho thợ sơn, phù hợp với việc sử dụng cho các công trình nhỏ và vừa.

  • VES.OLD25 - 42.600 đ
    thumb

    VES.OL25 là sản phẩm ống nhựa Vesbo, loại có đường kính 25mm và độ dày ống là 2.3mm.

  • VCS15 Van cửa Sanwa 15 - 98.440 đ
    thumb

    Van cửa SANWA được sản xuất bởi Công ty TNHH Hợp kim ASAHI – Thái Lan. Nhãn hiệu SANWA đã được đăng ký và bảo hộ trên toàn lãnh thổ Việt Nam theo quyết định số: 3457/QĐ-SHTT ngày 26/03/2007.

  • STC20 - Măng sông D20 - 15.180 đ
    thumb

    Phụ kiện ống HDPE nối nhanh nhãn hiệu con cá - FISH, được nhập khẩu trực tiếp từ Malaysia. Đường kính D20

GOOS Media Trang tin tức của Công ty dịch vụ hàng hoá trực tuyến
Chứng nhận thanh toán bảo đảm

Chợ xây dựng Hà nội: Công ty TNHH Thương mại Dương Linh

Showroom: 1B Ngõ 5, Tổ 19, Thị Trấn, Cầu Diễn, Từ Liêm, Hà Nội

Tel: 04.37737548; Fax: 04.38370082

Email Phòng kinh doanh: sale@choxaydung.vn

Chợ xây dựng Sài Gòn: Công ty TNHH SX-TM Đăng Hải

Địa chỉ: Số 140, Tô Hiến Thành, P15, Quận 10, Tp.HCM

Tel: 08.38620524; Fax: 08.38633011;

Email: saigonRep@choxaydung.vn