BinhminhPipeInax - Cho cuộc sống hoàn hảo
Xin chào! Đăng nhập | Đăng ký  (Giành cho nhà cung cấp)

Sản phẩm | Gian hàng doanh nghiệp | Tin doanh nghiệp | Tin Tuyển dụng | Báo giá sản phẩm | Sản phẩm nổi bật | Gian hàng nổi bật

Chi tiết

                 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG

         (Địa chỉ: Km 25, Quốc lộ 3, phường Ba Hàng, TX. Phổ Yên, Thái Nguyên)

  BÁO GIÁ ĐẠI LÝ CẤP 1 THÉP XÂY DỰNG THÁNG 2 NĂM 2018.

   BÁO GIÁ ĐẠI LÝ CẤP 1  SẮT XÂY DỰNG THÁNG 2 NĂM 2018.

     BÁO GIÁ BÁN BUÔN THÉP XÂY DỰNG THÁNG 2 NĂM 2018.

                                   (Cập nhật ngày 01/02/2018)

TT__Chủng loại, Quy cách  ___Mác thép__Chiều dài__Đơn giá

A. THÉP XÂY DỰNG HÒA PHÁT (HPG)HÀNG DÂN DỤNG

* Thép thanh vằn d14, d16, d18, d20, d22, d25, d28, d32    = 12.420.000 (Đồng/tấn)

* Thép tròn trơn d6, d8; Thép tròn vằn d8 (Mác CII)            = 12.720.000 (Đồng/tấn)

* Thép thanh vằn d10 (Mác SD295 hàng dân dụng)             = 12.620.000 (Đồng/tấn)

* Thép thanh vằn d12 (Mác CB300 hàng dân dụng)             = 12.520.000 (Đồng/tấn)

B-  THÉP XÂY DỰNG THÁI NGUYÊN (TISCO)  - HÀNG DỰ ÁN

 * Thép thanh vằn d14 đến d32 (Hàng dự án mác CB400)    = 12.810.000 (Đồng/tấn)

* Thép tròn trơn d6, d8; Thép tròn vằn d8 (Mác CII)               = 12.995.000 (Đồng/tấn)

* Thép thanh vằn d10 (Hàng dự án mác CB400 + Gr60)        = 12.910.000 (Đồng/tấn)

* Thép thanh vằn d12 (Hàng dự án mác CB400 + CB500)     = 12.860.000 (Đồng/tấn)

C- THÉP VUÔNG ĐẶC + THÉP TRÒN ĐẶC + THÉP DẸT (Thái Nguyên)

* Thép vuông đặc 14*14; Thép vuong đặc 16*16 (L=6m)     = 13.350.000 (Đồng/tấn)

* Thép vuông đặc 10*10; Thép vuông đặc 12*12 (L=6m)     = 13.350.000 (Đồng/tấn)

* Thép vuông đặc 18*18; Thép vuông đặc 20*20 (L=6m)     = 13.390.000 (Đồng/tấn)

* Thép tròn đặc phi 10; Thép tròn đặc phi 12 (SS400, 6m)    = 13.550.000 (Đồng/tấn)

* Thép tròn đặc phi 14; Thép tròn đặc phi 16 (SS400, 6m)    = 13.550.000 (Đồng/tấn)

*Thép tròn đặc phi 18; Thép tròn đặc phi 20 (SS400, 6m)     = 13.550.000 (Đồng/tấn)

* Thép tròn đặc phi 22; phi 25; phi 28; phi 30(SS400, 6m)    = 13.550.000 (Đồng/tấn)

* Thép tròn đặc phi 32; phi 35; phi 38; d50; d73; d76 (6m)   = 13.650.000 (Đồng/tấn)

* Thép tròn đặc phi 30; phi 35; phi 36; phi 38;  (Mác C45)    = 13.980.000 (Đồng/tấn)

* Thép tròn đặc phi 50; phi 70; phi 73; phi 76 (C45)              = 14.820.000 (Đồng/tấn)

* Thép tròn đặc phi 100; phi 110; phi 120; phi 200 (C45)       = 14.820.000 (Đồng/tấn)

* Thép dẹt cắt từ tôn tấm (Từ 2 ly đến 5 ly) Mác SS400        = 15.390.000 (Đồng/tấn)

* Thép dẹt 30*3; Thép dẹt 40*4; Thép dẹt 50*5; 50*3;            = 13.590.000 (Đồng/tấn)

D- THÉP GÓC ĐỀU CẠNH THÁI NGUYÊN (Dùng cho mạ kẽm nhúng nóng)

* Thép v30*3; Thép v40*3; Thép v40*4; Thép v40*5;          = 13.900.000 (Đồng.tấn)

* Thép v50*5; Thép v50*4; Thép v50*3; Thép v45*5;          = 13.900.000 (Đồng/tấn)

* Thép v60*6; Thép v60*5; Thép v60*4 (Mác SS400)          = 13.650.000 (Đồng/tấn)

* Thép v63x6; Thép v63*5; Thép v63*4 (Mác SS400)          = 13.650.000 (Đồng/tấn)

* Thép v65*6; Thép v65*5; Thép v65*4;                               = 13.650.000 (Đồng/tấn)

* Thép v70*7; Thép v70*6; Thép v70*5; Thép v70*8;          = 13.650.000 (Đồng/tấn)

* Thép v75*7; Thép v75*6; Thép v75*5; Thép v75*9;          = 13.650.000 (Đồng/tấn)

* Thép v80*8;Thép v80*7; Thép v80*6; Thép V75*9;          = 13.750.000 (Đồng/tấn)

* Thép v90*9; Thép v90*8; Thép v90*7; Thép v90*6;          = 13.750.000 (Đồng/tấn)

* Thép v100*10; Thép v100*9; Thép v100*8; v100*7          = 13.750.000 (Đồng/tấn)

* Thép v120*12; Thép v120*10; Thép v120*8;                     = 13.900.000 (Đồng/tấn)

* Thép v130*12; Thép v130*10; Thép v130*9;                     = 13.900.000 (Đồng/tấn)

* Thép v150x15; Thép v150*12; Thép v150*10 (SS400)      = 14.200.000 (Đồng/tấn)

* Thép v175*12; Thép v175*15; Thép v175*17 (SS400)      = 14.950.000 (Đồng/tấn)

* Thép v100*10; Thép v120*12; Thép v120*10 (SS540)      = 14.100.000 (Đồng/tấn)

* Thép v130*12; Thép v130*10; Thép v130*9 (SS540)        = 14.200.000 (Đồng/tấn)

* Thép v150*15; Thép v150*12; Thép v150*10 (SS540)      = 14.890.000 (Đồng/tấn)

* Thép v175*17; Thép v175*15; Thép v175*12 (SS540)      = 14.980.000 (Đồng/tấn)

* Thép v200*20; Thép v200x15; Thép v200*25 (SS540)      = 14.980.000 (Đồng/tấn)

E- THÉP CHỮ H + THÉP CHỮ I + THÉP CHỮ U + THÉP CHỮ C

* Thép U100*50*5; Thép U80*40*4; Thép U60*30*3.5;     = 14.150.000 (Đồng/tấn)

* Thép U100*46*4.5; Thép U120*52*4.8;                            = 14.120.000 (Đồng/tấn)

* Thép U140*58*4.9; Thép U160*64*5;                               = 14.220.000 (Đồng/tấn)

* Thép U150*75*6,5; Thép U180*68*7; U200*76*5.2        = 14.210.000 (Đồng/tấn)

* Thép U250*78*7; Thép U300*85*7; Thép U360*96*9;    = 14.210.000 (Đồng/tấn)

* Thép I150*75*5; Thép I120*64*4.8; Thép I100*55*4.5    = 14.490.000 (Đồng/tấn)

* Thép I244*175*7; Thép I194*90*6*9; Thép I175*90*8    = 15.600.000 (Đồng/tấn)

* Thép I200*100*5.5*8; Thép I250*125*6*9;                      = 14.050.000 (Đồng/tấn)

* Thép I300x150x6,5x9; Thép I350*175*7*11;                    = 14.250.000 (Đồng/tấn)

* Thép I400*200*8*13; Thép I500*200*10*16;                   = 13.990.000(Đồng/tấn)

* Thép H100*100*6*8; Thép H125*125*6*9;                      = 13.980.000 (Đồng/tấn)

* Thép H150*150*7*10; Thép H200*200*8*12;                  = 13.980.000 (Đồng/tấn)

* Thép H250*250*9*14; Thép H300*300*10*15;                = 13.980.000 (Đồng/tấn)

* Thép H350*350*10*19; Thép H400*400*13*21;              = 13.980.000 (Đồng/tấn)

F- THÉP XÀ GỒ CHỮ U + XÀ GỒ CHỮ C + THÉP CHỮ Z (Đen + Mạ kẽm)

* Thép xà gồ U30; Xà gồ U60; Xà gồ U80 (1,8 đến 3 ly)      = 13.850.000 (Đồng/tấn)

* Thép xà gồ U100*50; Xà gồ U120*50    (2 ly đến 5 ly)     = 13.750.000 (Đồng/tấn)

* Thép xà gồ U150*30; Xà gồ U160*50    (2 ly đến 5 ly)     = 13.800.000 (Đồng/tấn)

* Thép xà gồ U180*60; Xà gồ U200*50    (2 ly đến 5 ly)     = 13.800.000 (Đồng/tấn)

* Xà gồ mạ kẽm U100; Xà gồ mạ kẽm U120 (đến 5 ly)        = 15.995.000 (Đồng/tấn)

* Xà gồ mạ kẽm U140; U150; U180; U200 (Đến 5 ly)          = 15.995.000 (Đồng/tấn)

* Xà gồ chữ C100*50*20; Xà gồ C120*50*20 (Đến 5 ly)      = 13.800.000 (Đồng/tấn)

* Xà gồ chữ C180*60*20; Xà gồ C200*50*20 (Đến 5 ly)      = 13.800.000 (Đồng/tấn)

* Xà gồ kẽm C100*50*15; Xà gồ kẽm C120*50*20              = 16.050.000 (Đồng/tấn)

* Xà gồ kẽm C140; Xà gồ kẽm C180; Xà gồ kẽm C200;      = 16.050.000 (Đồng/tấn)

* Xà gồ mạ kẽm Z150 đến Z400 (Dày từ 1,5 đến 2,2 ly)       = 21.090.300 (Đồng/tấn)

* Xà gồ mạ kẽm Z150 đến Z400 (Dày từ 2,5 đến 4,5 ly)       = 21.390.000 (Đồng/tấn)

G- THÉP HỘP KẼM + THÉP ỐNG KẼM + THÉP HỘP ĐEN + ỐNG ĐEN

* Thép hộp 50*50; Thép hộp 100*100 (từ 2 ly đến 4 ly)       = 15.480.000 (Đồng/tấn)

* Thép hộp 40*40; Thép hộp 30*30(từ 2 ly đến 3 ly)            = 15.480.000 (Đồng/tấn)

* Thép hộp 100*100; Thép hộp 50*50 (từ 1 ly đến 1,8 ly)    = 16.470.000 (Đồng/tấn)

* Thép hộp 30*30; Thép hộp 40*40     (từ 1 ly đến 1,8 ly)    = 16.470.000 (Đồng/tấn)

* Thép hộp 50*100; Thép hộp 40*80;  (từ 2 ly đến 4  ly)      = 15.480.000 (Đồng/tấn)

* Thép hộp 80*40; Thép hộp 100*50;  (từ 1 ly đến 1,8 ly)    = 16.470.000 (Đồng/tấn)

* Hộp kẽm 50x50; Hộp kẽm 100x100 (từ 2 ly đến 2.5 ly)     = 16.830.000 (Đồng/tấn)

* Hộp kẽm 50x100; Hộp kẽm 40x80   (từ 1.5 ly đến 1.8 ly)  = 16.690.000 (Đồng/tấn)

* Hộp kẽm 20x40; 25*50; Hộp kẽm 30x60 (Đến 2.3ly)        = 16.500.000 (Đồng/tấn)

* Hộp kẽm 50x50; Hộp kẽm 100x100 (Đến 4 ly)                  = 17.290.000 (Đồng/tấn)

* Hộp kẽm 100x50; Hộp kẽm 80x40( từ 2.5 ly đến 4 ly)       = 16.830.000 (Đồng/tấn)

* Thép hộp 100x150; 100x200; Hộp 200x200 (Đến 4.5 ly)   = 17.280.000 (Đồng/tấn)

* Thép ống đen d32; thép ống d50, ống d76 (1đến 1.8ly )    = 15.830.000 (Đồng/tấn)

* Thép ống d113; ống d141; d100; d168; d273 (đến 5ly)      = 16.690.000 (Đồng/tấn)

* Ống kẽm d32 đến d141 (Dày từ 1 ly đến 1.8 ly)                 = 17.180.000 (Đồng/tấn)

* Ống kẽm d60 đến d141 (Dày từ 3,5 ly ly đến 5,5 ly)          = 20.580.000 (Đồng/tấn)

* Thép ống đúc d50; d60; d76; d90; d113; d141; d273         =  23.950.000 (Đồng/tấn)

* Phụ kiện thép ống: Tê+Co+Cút+Bích+Dắc co+Bulong      = Liên hệ.

H. THÉP TẤM + THÉP RAY + TÔN NHÁM + LƯỚI + TÔN MÁI + TIZEN

* Thép tấm dày 2 ly; Thép tấm dày 3 ly (Khổ : 1.5mx6m)     = 14.200.000 (Đồng/tấn)

* Thép tấm dày 4 ly; Thép tấm dày 5 ly; Thép tấm dày 6 ly; = 13.990.000 (Đồng/tấn)

* Thép tấm dày 8 ly; Tôn tấm dày 10 ly; Tôn tấm 12 ly;        = 14.090.000 (Đồng/tấn)

* Thép tấm dày 14 ly; Thép tấm dày 16 ly; Tôn tấm 18 ly;    = 13.995.000 (Đồng/tấn)

* Thép tấm dày 20 ly; Thép tấm 40 ly; 50 ly; 100 ly; 200 ly  = 14.150.000 (Đồng/tấn)

*Thép nhám dày 2 ly; Tôn nhám 3 ly; Tôn nhám dày 5 ly;    = 13.910.000 (Đồng/tấn)

* Thép ray P28; Thép ray P32; Thép ray P38; Thép ray P43;= 14.730.000 (Đồng/tấn)

* Lưới mắt cáo 2 ly; Lưới mắt cáo 3 ly; Lưới mắt cáo 5 ly;     = 17.980.000 (Đồng/tấn)

* Tôn mạ mầu 0,35 ly Công nghiệp + Dân dụng (Khổ 1080)  = 63.000 (Đồng/m2)

* Tôn mạ mầu 0,4 ly   Công nghiệp + Dân dụng (Khổ 1080)  = 69.950 (Đồng/m2)

* Tôn mạ mầu 0,45 ly Công nghiệp + Dân dụng (Khổ 1080)  = 79.500 (Đồng/m2)

* Tôn úp nóc mạ mầu 0,3 ly (Công nghiệp + Dân dụng)         = 35.000 (Đồng/md)

* Tôn mát 3 lớp mạ mầu từ 0,3 ly đến 0,45 ly;                       = Liên hệ

* Tizen các loại + Tăng đơ giằng chịu lực từ d10 đến d20;    = Liên hệ

* Bọ xà gồ chữ V; Bọ xà gồ chữ U (Dày từ 1,5 ly đến 8 ly)    = Liên hệ

* Bulon + Đai Ốc + Vòng đệm các loại; Vít nở các loại          = Liên hệ

* Sơn tĩnh điện thép tấm, thép hình V + U + Tròn + Vuông   = Liên hệ

* Mạ kẽm nhúng nóng thép chữ V + U + I + Tròn + Vuông   = 6.250.000 (Đồng/tấn)

Ghi chú:

* Bảng giá bán buôn các các loại thép cấp cho Dự Án, cấp cho các Đại Lý, cấp cho các

Công trình có hiêu lực từ Ngày 01/02/2018. Hết hiệu lực khi có quyết định giá mới.

* Báo giá trên chưa bao gồm thuế VAT và vận chuyển (Có triết khấu cho từng đơn hàng)

xe vận chuyển hàng hóa đến kho và chân công trình bên mua.

* Có đầy đủ chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất, CO, CQ của hàng hóa.

* Có đầy đủ hồ sơ năng lực của nhà phân phối, hồ sơ năng lực của nhà sản xuất.

* Nhận đơn hàng cắt theo quy cách: Thép xây dựng, thép tấm, thép hình (V, U, I, H).

Gia công chi tiết: Bản mã, mặt bích, tăng đơ chịu lực. Sơnmạ kẽm nhúng nóng.

* Địa chỉ liên hệ: Mr. Việt (PGĐ)

+ ĐT/FAX: 0208 3763 353. Di động: 0912 925 032 + 0168 454 6668 + 0904 099 863

+ E-Mail: jscvietcuong@gmail.com                      FAX (Công ty): 0208 3763 353

                       Rất mong nhận được sự hợp tác của Quý khách hàng !

                                                    Ngày 01 tháng 02 năm 2018.

 

*Hà Nội: Giá sắt thép rẻ nhất tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Báo giá thép tháng 2 năm 2018 tại Hà Nội. Báo giá sắt tháng 2 năm 2018 tại Hà Nội. Giá thép vuông đặc (Có chứng chỉ chất lượng) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt vuông đặc (Có chứng chỉ chất lượng) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá thép vuông 10 đặc tháng 2 năm 2018 tại Hà Nội. Giá sắt vuông 10 đặc tháng 2 năm 2018. Giá thép vuông 12 đặc tháng 2 năm 2018. Giá sắt vuông 12 đặc tháng 2 năm 2018. Giá thép vuông 14 đặc tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt vuông 14 đặc tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá thép vuông đặc 16 tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt vuông 16 đặc tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá thép vuông 18 đặc tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt vuông 18 đặc tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá thép vuông 20 đặc tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt vuông 20 đặc tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá thép phi 10; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18; phi 20; phi 22; phi 25; phi 28; phi 30; phi 32; phi 35; phi 36; phi 38; phi 40; phi 50; phi 60; phi 70; phi 73; phi 76; phi 100; phi 110; phi 120; phi 150; phi 200 tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá thép v30 dày 3 ly tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt V30 dày 3 ly tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá thép v40 (Dày 3 ly; 4 ly) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt v40 (Dày 3 ly; 4 ly) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá thép v45 (Dày 4 ly; 5 ly) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt v45 (Dày 4 ly; 5 ly) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá thép v50 (Dày 5 ly; 4 ly; 3 ly) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt v50 (Dày 5 ly; 4 ly; 3 ly) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá thép v60 tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt v60 (Dày 6 ly; 5 ly; 4 ly) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá thép v63 (Dày 6 ly; 5 ly; 4 ly) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt v63 (Dày 4 ly; 5 ly; 6 ly) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá thép v65 (Dày 6 ly; 5 ly; 4 ly) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt v65 (Dày 5 lt; 4 ly; 6 ly) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá thép v70 (Dày 7 ly; 6 ly; 5 ly; 8 ly) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt v70 (Dày 5 ly; 6 ly; 7 ly; 8 ly) tháng 2 năm 2018 tại Hà Nội. Giá thép v75 (Dày 5 ly; 6 ly; 7 ly; 8 ly; 9 ly) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt v75 (Dày 5 ly; 6 ly; 7 ly; 8 ly; 9 ly) tháng 2 năm 2018 tại Hà Nội. Giá thép v80 (Dày 8 ly; 7 ly; 6 ly) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt v80 (Dày 6 ly; 7 ly; 8 ly) tháng 2 năm 2018 tại Hà Nội. Giá thép v90 (Dày 6 ly; 7 ly; 8 ly; 9 ly; 10 ly) tháng 2 năm 2018 tại Hà Nội. Giá thép v100 (Dày 7 ly; 8 ly; 9 ly; 10 ly) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt v100 (Dày 10 ly; 9 ly; 8 ly; 7 ly) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá thép v120 (Dày 8 ly; 10 ly; 12 ly) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt v120 (Dày 12 ly; 10 ly; 8 ly) tháng 2 năm 2018 tại Hà Nội. Giá thép v130 (dày 9 ly; 10 ly; 12 ly) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt v130 (Dày 12 ly; 10 ly; 9 ly) tháng 2 năm 2018 tai Hà Nội. Giá thép v150 (Dày 10 ly; 12 ly; 15 ly) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt v150 (Dày 15 ly; 12 ly; 10 ly) 2 năm 2018 tại Hà Nội. Giá thép v175 (Dày 12 ly; 15 ly; 17 ly) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt v175 (Dày 17 ly; 15 ly; 12 ly) tháng 2 năm 2018 tại Hà Nội. Giá thép v200 (Dày 15 ly; 20 ly; 25 ly) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt v200 (Dày 20 ly; 25 ly; 15 ly) tháng 2 năm 2018 tại Hà Nội. Giá thép u100 tại Hà nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt u100 tháng 2 năm 2018 tại Hà Nội. Giá thép u120 tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt u120 tháng 2 năm 2018 tại Hà Nội. Giá thép u140 tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt u140 tháng 2 năm 2018 tại Hà Nội. Giá thép u160 tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt u160 tháng 2 năm 2018 tại Hà Nội. Giá thép u150 tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt u150 tháng 2 năm 2018 tại Hà Nội. Giá thép u180 tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt u180 tháng 2 năm 2018 tại Hà Nội. Giá thép u200 tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt u200 tháng 2 năm 2018 tại Hà Nội. Giá thép u250 tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt u250 tháng 2 năm 2018 tại Hà Nội. Giá thép u300 tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt u300 tháng 2 năm 2018 tại Hà Nội. Giá sắt i100 tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt i100 tháng 2 năm 2018 tại Hà Nội. Giá thép I120 tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt i120 tháng 2 năm 2018 tại Hà Nội. Giá thép I150 tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt i150 tháng 2 năm 2018 tại Hà Nội. Giá thép I200 tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt i200 tháng 2 năm 2018 tại Hà Nội. Giá thép I250 tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt i200 tháng 2 năm 2018 tại Hà Nội. Giá thép I194; I244 tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt i194; i244 tháng 2 năm 2018 tại Hà Nội. Giá thép I300 tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt i300 tháng 2 năm 2018 tại Hà Nội. Giá thép i400 tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt i400 tháng 2 năm 2018 tại Hà Nội. Giá thép H100; H125; H150; H200; H250 tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá thép hộp 50 (Dày 1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 1,6 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,2 ly; 2,3 ly; 2,5 ly; 3 ly) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá thép hộp 40 (Dày 1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt hộp 30 (Dày 2 ly; 1.8 ly; 1.4 ly; 1.2 ly; 1.1 ly) tháng 2 năm 2018 tại Hà Nội. Giá sắt hộp 50 (Dày 1.1 ly; 1.2 ly; 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.2 ly; 2.3 ly; 2.5 ly; 3 ly) tháng 2 năm 2018 tại Hà Nội. Giá thép hộp 100 (Dày 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,3 ly; 2,5 ly; 3 ly; 4 ly) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt hộp 100 (Dày 4 ly; 3 ly; 2.5 ly; 2.3 ly; 2.2 ly; 2 ly; 1.8 ly; 1.4 ly) tháng 2 năm 2018 tại Hà Nội. Giá thép hộp 20*40 (Dày 1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt hộp 40*20 (Dày 2 ly; 1.8 ly; 1.4 ly; 1.2 ly; 1.1 ly) tháng 2 năm 2018 tại Hà Nội. Giá thép hộp 30*60 (Dày 1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly; 3 ly) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt hộp 60*30 (Dày 2 ly; 3 lt; 1.8 ly; 1.4 ly; 1.2 ly; 1.1 ly) tháng 2 năm 2018 tại Hà Nội. Giá thép hộp 40*80 (Dày 1,2 ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,2 ly; 2,5 ly) tại Hà Nội năm 2018. Giá sắt hộp 80*40 (Dày 2 ly; 1.8 ly; 1.4 ly; 1.2 ly; 1.1 ly) tháng 2 năm 2018 tại Hà Nội. Giá thép hộp 100*150 (Dày 2,2 ly; 2,3 ly; 2,5 ly; 3 ly; 3,5 ly; 4 ly) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt hộp 150*100 (Dày 4 ly; 3.5 ly; 3 ly; 2.5 ly; 2.3 ly; 2.2 ly; 2 ly; 1.8 ly) tháng 2 năm 2018. Giá thép hộp 100*200 (Dày 2 ly; 2,5 ly; 3 ly; 4 ly) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt hộp 200*100 (Dày 4 ly; 3.5 ly; 3 ly; 2.5 ly; 2 ly) tháng 2 năm 2018 tại Hà Nội. Giá thép hộp 150*150 (Dày 2 ly; 2,5 ly; 3 ly; 3,5 ly; 4 ly) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt hộp 150*150 (Dày 4 ly; 3.5 ly; 3 ly; 2.5 ly; 2 ly) tháng 2 năm 2018 tại Hà Nội. Báo giá hộp  kẽm 40 (Dày 1.2 ly; 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.5 ly) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Báo giá hộp kẽm 50 (Dày 1,2 ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,2 ly; 2,3 ly; 2,5 ly; 3 ly; 3,5 ly; 4 ly) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Báo giá hộp kẽm 100 (Dày 1.8 ly; 2 ly; 2.2 ly; 2.3 ly; 2.5 ly; 3 ly; 3.5 ly; 4 ly) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Báo giá hộp kẽm 20*40 (Dày 1 ly; 1.1 ly; 1.2 ly; 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.2 ly; 2.3 ly; 2.5 ly) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá hộp kẽm 30*60 (Dày 1.1 ly; 1.2 ly; 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Báo giá hộp kẽm 40*80 (Dày 2 ly; 1.8 ly; 1.4 ly; 1.2 ly; 1.1 ly) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Báo giá hộp kẽm 50*100 (Dày 1.2 ly; 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.2 ly; 2.3 ly; 2.5 ly; 3 ly) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá hộp kẽm 100*150 (Dày 2 ly; 2.5 ly; 3 ly; 3.5 ly; 4 ly) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Báo giá hộp kẽm 150*150 (Dày 2 ly; 2.5 ly; 3 ly; 4 ly) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Báo giá hộp kẽm 100*200 (Dày 2 ly; 2.5 ly; 3 ly; 3.5 ly; 4 ly) tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá thép ống D34 ly; 42 ly; 48.6 ly; 50 ly; 60 ly; 76 ly; 90 ly; 108 ly; 114 ly; 141.3 ly tại Hà Nội tháng 2 năm 2018. Giá sắt hộp D141 ly; D114 ly; D90 ly; D76 ly; D60 ly; D50 ly; D48.6 ly; D42 ly; D34 ly tháng 2 năm 2018 tại Hà Nội. Giá xà gồ C100 (Dày 2 ly;

Sản phẩm cùng nhà cung cấp

Quảng cáo tại Chợ xây dựng

Gạch Mosaic thủy tinh trang trí cửa hàng Sơn NIPPON Odourless chùi rửa vượt trội – sản phẩm giá rẻ tại Sieuthison
Đèn Búp 5W E27 Model 3 Dàn giáo 1.7m, 2ly
Lan can-cầu thang kính Bàn cocktail
xe nâng, xe ủi, xe đào, xe đầm thương hiệu CAT XỐP CÁCH NHIỆT CÁCH ÂM XPS CAO CẤP
Go Composite vách ngăn vệ sinh compact hpl

CÔNG TY TNHH SAINT-GOBAIN VIỆT NAM CÔNG TY TNHH ACLED
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TRANH MINH CÔNG TY TNHH KIM KHÍ SƠN MỸ
Công ty TNHH Cách Âm Cách Nhiệt Phương Nam Công ty TNHH Phú Điền
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Xây Dựng ATP CÔNG TY TNHH QC TM DV XD PHÚC LỢI
Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Phương Đông CÔNG TY XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI GIA PHÁT
Chợ xây dựng #6

h.Biz 2.5 - Chợ vật liệu xây dựng toàn quốc

Sàn giao dịch điện tử: Công ty TNHH Thương mại Dương Linh ©

Địa chỉ: Số 1B, Ngõ 5, tổ 19, thị trấn Cầu Diễn, Huyện Từ Liêm, Thành phố Hà nội
Tel: 04.37737548; Fax: 04.38370082
Phòng kinh doanh: sale@choxaydung.vn; Ban quản lý chợ: admin@choxaydung.vn
 Số điện thoại nóng: 0912083463

Chứng nhận thanh toán bảo đảm

 Top