Bán Chợ xây dựngInax - Cho cuộc sống hoàn hảo
Xin chào! Đăng nhập | Đăng ký  (Giành cho nhà cung cấp)

Sản phẩm | Gian hàng doanh nghiệp | Tin doanh nghiệp | Tin Tuyển dụng | Báo giá sản phẩm | Sản phẩm nổi bật | Gian hàng nổi bật

Chi tiết

                        CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG

            (Địa chỉ: Km 25, Quốc lộ 3, phường Ba Hàng, TX. Phổ Yên, Thái Nguyên)

  BẢNG GIÁ THÉP TẠI KHU CÔNG NGHIỆP THÁNG 3 NĂM 2018

     BẢNG GIÁ THÉP BÁN BUÔN MỚI NHẤT THÁNG 3 NĂM 2018

  BẢNG GIÁ THÉP BÁN CHO DỰ ÁN ĐAI LÝ THÁNG 3 NĂM 2018

                                                  (Cập nhật ngày 01/03/2018)

TT__Chủng loại, Quy cách  ___Mác thép__Chiều dài__Đơn giá

A. THÉP XÂY DỰNG HÒA PHÁT (HPG)HÀNG DÂN DỤNG

* Thép thanh vằn d14, d16, d18, d20, d22, d25, d28, d32   = 13.120.000 (Đồng/tấn)

* Thép tròn trơn d6, d8; Thép tròn vằn d8 (Mác CII)                        = 13.380.000 (Đồng/tấn)

* Thép thanh vằn d10 (Mác SD295 hàng dân dụng)             = 13.320.000 (Đồng/tấn)

* Thép thanh vằn d12 (Mác CB300 hàng dân dụng)             = 13.220.000 (Đồng/tấn)

B-  THÉP XÂY DỰNG THÁI NGUYÊN (TISCO)  - HÀNG DỰ ÁN

 * Thép thanh vằn d14 đến d32 (Hàng dự án mác CB400)    = 13.730.000 (Đồng/tấn)

* Thép tròn trơn d6, d8; Thép tròn vằn d8 (Mác CII)                        = 13.950.000 (Đồng/tấn)

* Thép thanh vằn d10 (Hàng dự án mác CB400 + Gr60)      = 13.830.000 (Đồng/tấn)

* Thép thanh vằn d12 (Hàng dự án mác CB400 + CB500)   = 13.780.000 (Đồng/tấn)

C- THÉP VUÔNG ĐẶC + THÉP TRÒN ĐẶC + THÉP DẸT (Thái Nguyên)

* Thép vuông đặc 14*14; Thép vuong đặc 16*16 (L=6m)     = 13.650.000 (Đồng/tấn)

* Thép vuông đặc 10*10; Thép vuông đặc 12*12 (L=6m)     = 13.650.000 (Đồng/tấn)

* Thép vuông đặc 18*18; Thép vuông đặc 20*20 (L=6m)     = 13.690.000 (Đồng/tấn)

* Thép tròn đặc phi 10; Thép tròn đặc phi 12 (SS400, 6m)    = 13.850.000 (Đồng/tấn)

* Thép tròn đặc phi 14; Thép tròn đặc phi 16 (SS400, 6m)    = 13.850.000 (Đồng/tấn)

*Thép tròn đặc phi 18; Thép tròn đặc phi 20 (SS400, 6m)     = 13.850.000 (Đồng/tấn)

* Thép tròn đặc phi 22; phi 25; phi 28; phi 30(SS400, 6m)    = 13.850.000 (Đồng/tấn)

* Thép tròn đặc phi 32; phi 35; phi 38; d50; d73; d76 (6m)   = 13.950.000 (Đồng/tấn)

* Thép tròn đặc phi 30; phi 35; phi 36; phi 38;  (Mác C45)    = 15.550.000 (Đồng/tấn)

* Thép tròn đặc phi 50; phi 70; phi 73; phi 76 (C45)              = 15.550.000 (Đồng/tấn)

* Thép tròn đặc phi 100; phi 110; phi 120; phi 200 (C45)      = 15.650.000 (Đồng/tấn)

* Thép dẹt cắt từ tôn tấm (Từ 2 ly đến 5 ly) Mác SS400       = 15.690.000 (Đồng/tấn)

* Thép dẹt 30*3; Thép dẹt 40*4; Thép dẹt 50*5; 50*3;        = 13.890.000 (Đồng/tấn)

D- THÉP GÓC ĐỀU CẠNH THÁI NGUYÊN (Dùng cho mạ kẽm nhúng nóng)

* Thép v30*3; Thép v40*3; Thép v40*4; Thép v40*5;          = 13.900.000 (Đồng.tấn)

* Thép v50*5; Thép v50*4; Thép v50*3; Thép v45*5;          = 13.900.000 (Đồng/tấn)

* Thép v60*6; Thép v60*5; Thép v60*4 (Mác SS400)          = 13.650.000 (Đồng/tấn)

* Thép v63x6; Thép v63*5; Thép v63*4 (Mác SS400)          = 13.650.000 (Đồng/tấn)

* Thép v65*6; Thép v65*5; Thép v65*4;                               = 13.650.000 (Đồng/tấn)

* Thép v70*7; Thép v70*6; Thép v70*5; Thép v70*8;          = 13.650.000 (Đồng/tấn)

* Thép v75*7; Thép v75*6; Thép v75*5; Thép v75*9;          = 13.650.000 (Đồng/tấn)

* Thép v80*8;Thép v80*7; Thép v80*6; Thép V75*9;          = 13.750.000 (Đồng/tấn)

* Thép v90*9; Thép v90*8; Thép v90*7; Thép v90*6;          = 13.750.000 (Đồng/tấn)

* Thép v100*10; Thép v100*9; Thép v100*8; v100*7          = 13.750.000 (Đồng/tấn)

* Thép v120*12; Thép v120*10; Thép v120*8;                     = 13.900.000 (Đồng/tấn)

* Thép v130*12; Thép v130*10; Thép v130*9;                     = 13.900.000 (Đồng/tấn)

* Thép v150x15; Thép v150*12; Thép v150*10 (SS400)      = 14.300.000 (Đồng/tấn)

* Thép v175*12; Thép v175*15; Thép v175*17 (SS400)      = 15.950.000 (Đồng/tấn)

* Thép v100*10; Thép v120*12; Thép v120*10 (SS540)      = 13.950.000 (Đồng/tấn)

* Thép v130*12; Thép v130*10; Thép v130*9 (SS540)        = 13.950.000 (Đồng/tấn)

* Thép v150*15; Thép v150*12; Thép v150*10 (SS540)      = 16.500.000 (Đồng/tấn)

* Thép v175*17; Thép v175*15; Thép v175*12 (SS540)      = 16.500.000 (Đồng/tấn)

* Thép v200*20; Thép v200x15; Thép v200*25 (SS540)      = 16.500.000 (Đồng/tấn)

E- THÉP CHỮ H + THÉP CHỮ I + THÉP CHỮ U + THÉP CHỮ C

* Thép U100*50*5; Thép U80*40*4; Thép U60*30*3.5;     = 14.150.000 (Đồng/tấn)

* Thép U100*46*4.5; Thép U120*52*4.8;                            = 14.120.000 (Đồng/tấn)

* Thép U140*58*4.9; Thép U160*64*5;                               = 14.220.000 (Đồng/tấn)

* Thép U150*75*6,5; Thép U180*68*7; U200*76*5.2        = 14.210.000 (Đồng/tấn)

* Thép U250*78*7; Thép U300*85*7; Thép U360*96*9;    = 14.210.000 (Đồng/tấn)

* Thép I150*75*5; Thép I120*64*4.8; Thép I100*55*4.5    = 14.490.000 (Đồng/tấn)

* Thép I244*175*7; Thép I194*90*6*9; Thép I175*90*8    = 15.600.000 (Đồng/tấn)

* Thép I200*100*5.5*8; Thép I250*125*6*9;                      = 14.590.000 (Đồng/tấn)

* Thép I300x150x6,5x9; Thép I350*175*7*11;                    = 14.390.000 (Đồng/tấn)

* Thép I400*200*8*13; Thép I500*200*10*16;                   = 14.390.000(Đồng/tấn)

* Thép H100*100*6*8; Thép H125*125*6*9;                      = 14.210.000 (Đồng/tấn)

* Thép H150*150*7*10; Thép H200*200*8*12;                  = 14.310.000 (Đồng/tấn)

* Thép H250*250*9*14; Thép H300*300*10*15;                = 14.210.000 (Đồng/tấn)

* Thép H350*350*10*19; Thép H400*400*13*21;              = 14.210.000 (Đồng/tấn)

F- THÉP XÀ GỒ CHỮ U + XÀ GỒ CHỮ C + THÉP CHỮ Z (Đen + Mạ kẽm)

* Thép xà gồ U30; Xà gồ U60; Xà gồ U80 (1,8 đến 3 ly)      = 14.650.000 (Đồng/tấn)

* Thép xà gồ U100*50; Xà gồ U120*50    (2 ly đến 5 ly)     = 14.650.000 (Đồng/tấn)

* Thép xà gồ U150*30; Xà gồ U160*50    (2 ly đến 5 ly)     = 14.650.000 (Đồng/tấn)

* Thép xà gồ U180*60; Xà gồ U200*50    (2 ly đến 5 ly)     = 14.650.000 (Đồng/tấn)

* Xà gồ mạ kẽm U100; Xà gồ mạ kẽm U120 (đến 5 ly)        = 16.500.000 (Đồng/tấn)

* Xà gồ mạ kẽm U140; U150; U180; U200 (Đến 5 ly)          = 16.500.000 (Đồng/tấn)

* Xà gồ chữ C100*50*20; Xà gồ C120*50*20 (Đến 5 ly)    = 14.750.000 (Đồng/tấn)

* Xà gồ chữ C180*60*20; Xà gồ C200*50*20 (Đến 5 ly)    = 14.750.000 (Đồng/tấn)

* Xà gồ kẽm C100*50*15; Xà gồ kẽm C120*50*20             = 16.650.000 (Đồng/tấn)

* Xà gồ kẽm C140; Xà gồ kẽm C180; Xà gồ kẽm C200;      = 16.650.000 (Đồng/tấn)

* Xà gồ mạ kẽm Z150 đến Z400 (Dày từ 1,5 đến 2 ly)          = 21.390.300 (Đồng/tấn)

* Xà gồ mạ kẽm Z150 đến Z400 (Dày từ 2,2 đến 4,5 ly)       = 21.890.000 (Đồng/tấn)

G- THÉP HỘP KẼM + THÉP ỐNG KẼM + THÉP HỘP ĐEN + ỐNG ĐEN

* Thép hộp 50*50; Thép hộp 100*100 (từ 2 ly đến 4 ly)       = 15.980.000 (Đồng/tấn)

* Thép hộp 40*40; Thép hộp 30*30(từ 2 ly đến 3 ly)            = 15.980.000 (Đồng/tấn)

* Thép hộp 100*100; Thép hộp 50*50 (từ 1 ly đến 1,8 ly)    = 16.470.000 (Đồng/tấn)

* Thép hộp 30*30; Thép hộp 40*40     (từ 1 ly đến 1,8 ly)    = 16.470.000 (Đồng/tấn)

* Thép hộp 50*100; Thép hộp 40*80;  (từ 2 ly đến 4  ly)      = 16.080.000 (Đồng/tấn)

* Thép hộp 80*40; Thép hộp 100*50;  (từ 1 ly đến 1,8 ly)    = 16.470.000 (Đồng/tấn)

* Hộp kẽm 50x50; Hộp kẽm 100x100 (từ 2.2 ly đến 4.5 ly)  = 17.450.000 (Đồng/tấn)

* Hộp kẽm 50x100; Hộp kẽm 40x80   (từ 1.2 ly đến 2 ly)     = 17.250.000 (Đồng/tấn)

* Hộp kẽm 20x40; 25*50; Hộp kẽm 30x60 (Đến 2 ly)          = 17.250.000 (Đồng/tấn)

* Hộp kẽm 50x50; Hộp kẽm 100x100 (từ 1.2 ly đến 2 ly)     = 17.250.000 (Đồng/tấn)

* Hộp kẽm 100x50; Hộp kẽm 80x40 (Dày 2.2 ly và 3.2 ly)   = 17.450.000 (Đồng/tấn)

* Thép hộp 100x150; 100x200; Hộp 200x200 (Đến 4.5 ly)   = 17.280.000 (Đồng/tấn)

* Thép ống đen d32; thép ống d50, ống d76 (1 đến 2 ly )     = 16.300.000 (Đồng/tấn)

* Thép ống d113; ống d141; d100; d168; d273 (đến 5ly)      = 16.690.000 (Đồng/tấn)

* Ống kẽm d32 đến d141 (Dày từ 1 ly đến 2 ly)                    = 17.280.000 (Đồng/tấn)

* Ống kẽm d60 đến d141 (Dày từ 2.2 ly đến 4 ly)                 = 20.880.000 (Đồng/tấn)

* Thép ống đúc d50; d60; d76; d90; d113; d141; d273         = 23.950.000 (Đồng/tấn)

* Phụ kiện thép ống: Tê+Co+Cút+Bích+Dắc co+Bulong      = Liên hệ.

H. THÉP TẤM + THÉP RAY + TÔN NHÁM + LƯỚI + TÔN MÁI + TIZEN

* Thép tấm dày 2 ly; Thép tấm dày 3 ly (Khổ : 1.5mx6m)     = 14.620.000 (Đồng/tấn)

* Thép tấm dày 4 ly; Thép tấm dày 5 ly; Thép tấm dày 6 ly; = 14.390.000 (Đồng/tấn)

* Thép tấm dày 8 ly; Tôn tấm dày 10 ly; Tôn tấm 12 ly;        = 14.450.000 (Đồng/tấn)

* Thép tấm dày 14 ly; Thép tấm dày 16 ly; Tôn tấm 18 ly;    = 14.450.000 (Đồng/tấn)

* Thép tấm dày 20 ly; Thép tấm 40 ly; 50 ly; 100 ly; 200 ly  = 14.850.000 (Đồng/tấn)

*Thép nhám dày 2 ly; Tôn nhám 3 ly; Tôn nhám dày 5 ly;    = 14.220.000 (Đồng/tấn)

* Thép ray P28; Thép ray P32; Thép ray P38; Thép ray P43;= 15.500.000 (Đồng/tấn)

* Lưới mắt cáo 2 ly; Lưới mắt cáo 3 ly; Lưới mắt cáo 5 ly;   = 17.980.000 (Đồng/tấn)

* Tôn mạ mầu 0,35 ly Công nghiệp + Dân dụng (Khổ 1080)= 68.000 (Đồng/m2)

* Tôn mạ mầu 0,4 ly   Công nghiệp + Dân dụng (Khổ 1080)= 72.350 (Đồng/m2)

* Tôn mạ mầu 0,45 ly Công nghiệp + Dân dụng (Khổ 1080)= 83.500 (Đồng/m2)

* Tôn úp nóc mạ mầu 0,3 ly (Công nghiệp + Dân dụng)       = 37.000 (Đồng/md)

* Tôn mát 3 lớp mạ mầu từ 0,3 ly đến 0,45 ly;                       = Liên hệ

* Tizen các loại + Tăng đơ giằng chịu lực từ d10 đến d20;    = Liên hệ

* Bọ xà gồ chữ V; Bọ xà gồ chữ U (Dày từ 1,5 ly đến 8 ly)  = Liên hệ

* Bulon + Đai Ốc + Vòng đệm các loại; Vít nở các loại        = Liên hệ

* Sơn tĩnh điện thép tấm, thép hình V + U + Tròn + Vuông = Liên hệ

* Mạ kẽm nhúng nóng thép chữ V + U + I + Tròn + Vuông = 6.250.000 (Đồng/tấn)

Ghi chú:

* Bảng giá Bán buôn các các loại thép cấp cho Dự Án, cấp cho các Đại Lý, cấp cho các

Công trình có hiêu lực từ Ngày 01/03/2018. Hết hiệu lực khi có quyết định giá mới.

* Báo giá trên chưa bao gồm thuế VAT và vận chuyển (Có triết khấu cho từng đơn hàng)

xe vận chuyển hàng hóa đến kho và chân công trình bên mua.

* Có đầy đủ chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất, CO, CQ của hàng hóa.

* Có đầy đủ hồ sơ năng lực của nhà phân phối, hồ sơ năng lực của nhà sản xuất.

* Nhận đơn hàng cắt theo quy cách: Thép xây dựng, thép tấm, thép hình (V, U, I, H).

Gia công chi tiết: Bản mã, mặt bích, tăng đơ chịu lực. Sơnmạ kẽm nhúng nóng.

* Địa chỉ liên hệ: Mr. Việt (PGĐ)

+ ĐT/FAX: 0208 3763 353. Di động: 0912 925 032 + 0168 454 6668 + 0904 099 863

+ E-Mail: jscvietcuong@gmail.com                      FAX (Công ty): 0208 3763 353

                       Rất mong nhận được sự hợp tác của Quý khách hàng !

                                                    Ngày 01 tháng 03 năm 2018.

 

 

Tag: Đơn giá thép xây dựng tháng 3 năm 2018. Đơn giá sắt xây dựng tháng 3 năm 2018. Giá sắt thép cấp cho công ty sản xuất cơ khí tháng 3 năm 2018. Thép giá rẻ nhất tháng 3 năm 2018. Sắt giá rẻ nhất tháng 3 năm 2018. Giá thép vuông đặc phi 14 tháng 3 năm 2018. Giá thép vuông đặc phi 12 tháng 3 năm 2018. Giá thép vuông đặc phi 10 tháng 3 năm 2018. Giá thép vuông đặc phi 16 tháng 3 năm 2018. Giá thép vuông đặc phi 18 tháng 3 năm 2018. Giá thép vuông đặc phi 20 tháng 3 năm 2018. Giá thép tròn phi 6 tháng 3 năm 2018. Giá thép tròn phi 8 tháng 3 năm 2018. Giá thép tròn gai phi tháng 3 10 năm 2018. Giá thép tròn gai phi 12 tháng 3 năm 2018. Giá thép tròn gai phi 14 tháng 3 năm 2018. Giá thép tròn gai phi 16 tháng 3 năm 2018. Giá thép tròn gai phi 18 tháng 3 năm 2018. Giá thép tròn gai phi 20 tháng 3 năm 2018. Giá thép tròn gai phi 20 tháng 3 năm 2018. Giá thép tròn gai phi 22 tháng 3 năm 2018. Giá thép tròn gai phi 25 tháng 3 năm 2018. Giá thép tròn gai phi 28 tháng 3 năm 2018. Giá thép tròn gai phi 32 tháng 3 năm 2018. Giá thép tròn trơn phi 10 tháng 3 năm 2018. Giá thép tròn trơn phi 12 tháng 3 năm 2018. Giá thép tròn trơn phi 14 tháng 3 năm 2018. Giá thép tròn trơn phi 16 tháng 3 năm 2018. Giá thép tròn trơn phi 18 tháng 3 năm 2018. Giá thép tròn trơn phi 20 tháng 3 năm 2018. Giá thép tròn trơn phi 24 tháng 3 năm 2018. Giá thép tròn trơn phi 25 tháng 3 năm 2018. Giá thép tròn trơn phi 30 tháng 3 năm 2018. Giá thép tròn trơn phi 35 tháng 3 năm 2018. Giá thép tròn trơn phi 38 tháng 3 năm 2018. Giá thép tròn trơn phi 50 tháng 3 năm 2018. Giá thép tròn trơn phi 60 tháng 3 năm 2018. Giá thép tròn trơn phi 73 tháng 3 năm 2018. Giá thép tròn trơn phi 76 tháng 3 năm 2018. Giá thép tròn trơn phi 100 tháng 3 năm 2018. Giá thép tròn trơn phi 110 tháng 3 năm 2018. Giá thép tròn trơn phi 120 tháng 3 năm 2018. Giá thép tròn trơn phi 150 tháng 3 năm 2018. Giá thép tròn trơn phi 160; phi 180; phi 200; 220 tháng 3 năm 2018. Giá thép v30 dày 3 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v40 dày 3 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v40 dày 4 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v50 dày 5 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v50 dày 3 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v50 dày 4 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v60 dày 4 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v60 dày 5 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v60 dày 6 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v63 dày 5 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v63 dày 6 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v65 dày 5 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v65dày 6 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v70 dày 5 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v70 dày 6 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v70 dày 7 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v70 dày 8 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v75 dày 5 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v75 dày 6 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v75 dày 7 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v75 dày 8 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v75 dày 9 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v80 dày 6 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v80 dày 7 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v80 dày 8 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v90 dày 6 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v90 dày 7 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v90 dày 8 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v90 dày 9 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v90 dày 10 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v100 dày 7 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v100 dày 8 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v100 dày 10 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v120 dày 8 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v120 dày 10 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v120 dày 12 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v130 dày 9 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v130 dày 10 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v130 dày 12 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v150 dày 10 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v150 dày 12 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v150 dày 15 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v175 dày 12 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v175 dày 15 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v175 dày 17 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v200 dày 15 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v200 dày 20 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép v200 dày 25 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép u100x46x4.5 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép u120x52x4.8 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép u140x58x4.9 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép u160x64x5 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép u180x68x7 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép u200x76x5.2 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép U250x78x7 ly tháng 3 năm 2018. Giá thép U360x96x9 tháng 3 năm 2018. Giá thép U300x85x7 ly tháng 3

Sản phẩm cùng nhà cung cấp

Quảng cáo tại Chợ xây dựng

Gạch Mosaic thủy tinh trang trí cửa hàng Sơn NIPPON Odourless chùi rửa vượt trội – sản phẩm giá rẻ tại Sieuthison
Đèn Búp 5W E27 Model 3 Dàn giáo 1.7m, 2ly
Lan can-cầu thang kính Bàn cocktail
xe nâng, xe ủi, xe đào, xe đầm thương hiệu CAT XỐP CÁCH NHIỆT CÁCH ÂM XPS CAO CẤP
Go Composite vách ngăn vệ sinh compact hpl

CÔNG TY TNHH SAINT-GOBAIN VIỆT NAM CÔNG TY TNHH ACLED
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TRANH MINH CÔNG TY TNHH KIM KHÍ SƠN MỸ
Công ty TNHH Cách Âm Cách Nhiệt Phương Nam Công ty TNHH Phú Điền
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Xây Dựng ATP CÔNG TY TNHH QC TM DV XD PHÚC LỢI
Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Phương Đông CÔNG TY XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI GIA PHÁT
Chợ xây dựng #6

h.Biz 2.5 - Chợ vật liệu xây dựng toàn quốc

Sàn giao dịch điện tử: Công ty TNHH Thương mại Dương Linh ©

Địa chỉ: Số 1B, Ngõ 5, tổ 19, thị trấn Cầu Diễn, Huyện Từ Liêm, Thành phố Hà nội
Tel: 04.37737548; Fax: 04.38370082
Phòng kinh doanh: sale@choxaydung.vn; Ban quản lý chợ: admin@choxaydung.vn
 Số điện thoại nóng: 0912083463

Chứng nhận thanh toán bảo đảm

 Top