W.CNC-NH, dòng sản phẩm dán kính dùng cho khách sạn nhà hàng, sản phẩm phong phú thể hiện bởi nhiều mã khác nhau tương ứng với mầu sắc riêng. Nhưng
tất cả đều được sản xuất đảm bảo chống nóng, chống lại tác hại của tia tử ngoại và hồng ngoại, giúp bảo vệ sức khoẻ.
* Film Wowfil và CNC Tech đạt tiêu chuẩn quốc tế, bảo hành dài hạn, được lắp đặt bởi thợ chuyên nghiệp.
* Khi đặt đơn hàng, Khách hàng chú ý ghi mã sản phẩm, thông tin về kích thước cửa và những yêu cầu khác (nếu có).
* Giá thành của sản phẩm được tính theo đơn vị m2, đã bao gồm chi phí lắp đặt và chiết khấu 5%.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA PHIM CÁCH NHIỆT:
- KHẢ NĂNG HẤP THỤ NHIỆT: Đặc trưng cho tổng số nhiệt lượng hoặc ánh sáng bị giữ lại trên mặt phim, điều này có thể cảm nhận rõ hơn khi chúng ta chạm tay lên kính, nếu phim hấp thụ nhiệt nhiều, kính sẽ rất nóng.
- ĐỘ XUYÊN SÁNG (VLT): Lượng ánh sánh có thể đi qua hệ thống kính, thường được tính bằng %. Những loại film có VLT thấp có hiệu quả chống chói cao hơn, trong khi những loại film có VLT cao sẽ giữ được ánh sáng tự nhiên.
- ĐỘ PHẢN QUANG (VLR) : Lượng ánh sáng bị hệ thống kính phản xạ lại, thường được tính bằng %. Loại film có VLR cao sẽ chống chói hiệu quả hơn. Loại film như vậy sẽ phản quang nhiều hoặc tối hơn.
-KHẢ NĂNG LỌC TIA TỬ NGOẠI : Tia tử ngoại(UV) là loại tia không nhìn thấy được có bước sóng quá ngắn, bao gồm 3 loại: UV-A, UV-B và UV-C. UV-B làm da cháy nắng và trong một thời gian dài có thể gây ung thư da. Film dán kính cần ngăn chặn gần 100% tia tử ngoại đi qua.
- KHẢ NĂNG PHẢN XẠ NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI : Dùng để đo khả năng loại bỏ năng lượng mặt trời dưới dạng ánh sáng nhìn thấy, bức xạ hồng ngoại và tia tử ngoại. Chỉ số TSER cao có nghĩa là nhiều năng lượng sẽ bị film loại bỏ hơn.
- THÀNH PHẦN MẶT TRỜI TRUYỀN QUA : là tổng số năng lượng mặt trời có thể đi qua kính, thường tính bằng %. Khi ánh nắng chiếu vào kính, năng lượng có thể đi qua tấm kính, bị kính hấp thụ hoặc phản xạ lại. Film dán kính làm thay đổi lượng truyền qua, thường tính bằng %, cho biết tổng số năng lượng có thể đi qua kính và film.
Bảng thông số tham khảo của từng mã sản phẩm:

| Stt |
MÃ PHIM |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
| ĐỘ DÀY |
ĐỘ XUYÊN SÁNG |
ĐỘ PHẢN GƯƠNG |
ĐỘ CÁCH NHIỆT |
ĐỘ CẢN TIA CỰC TÍM |
ĐỘ CHỐNG XƯỚC |
MÀU SẮC |
| (Mil) |
(%) |
(%) |
(%) |
(%) |
(H) |
| 1 |
WIP 6560 |
1.5 Mil |
65 |
6.7 |
40 |
> 99 |
> 2 H |
Trung tính |
| 2 |
WIP 7545 |
1.5 Mil |
74 |
6.7 |
35 |
> 99 |
> 2 H |
Trung tính |
| 3 |
WN 20CH |
1 Mil |
12.4 |
6 |
48 |
> 98 |
> 2 H |
Xám chì |
| 4 |
WN 35CH |
1 Mil |
33.2 |
6.7 |
34 |
> 98 |
> 2 H |
Xám chì |
| 5 |
WN 20GR |
1 Mil |
19 |
5.1 |
43 |
> 98 |
> 2 H |
Ánh xanh |
| 6 |
WN 35GR |
1 Mil |
28 |
6.2 |
40 |
> 98 |
> 2 H |
Ánh xanh |
| 7 |
WR 25N |
1.5 Mil |
25.8 |
30.7 |
77 |
> 98 |
> 2 H |
Trung tính |
| 8 |
WR 40N |
1.5 Mil |
41.7 |
21.7 |
65 |
> 98 |
> 2 H |
Trung tính |
| 9 |
WR 15GR |
1.5 Mil |
10.6 |
10.9 |
63 |
> 98 |
> 2 H |
Ánh xanh |
| 10 |
WR 30GR |
1.5 Mil |
28 |
10.9 |
66.6 |
> 98 |
> 2 H |
Ánh xanh |
| 11 |
WR SILVER |
1.5 Mil |
16 |
31.4 |
82 |
> 98 |
> 2 H |
Bạc |
| 12 |
WR BLUE/ |
1.5 Mil |
7 |
46 |
91.7 |
> 98 |
> 2 H |
Xanh da trời bạc |
| SILVER |
| 13 |
WRGREEN/SILVER |
1.5 Mil |
9.7 |
42.6 |
90.7 |
> 98 |
> 2 H |
Xanh lá cây |

| Stt |
MÃ PHIM |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
| ĐỘ DÀY |
ĐỘ XUYÊN SÁNG |
ĐỘ PHẢN GƯƠNG |
ĐỘ CÁCH NHIỆT |
ĐỘ CẢN TIA CỰC TÍM |
ĐỘ CHỐNG XƯỚC |
MÀU SẮC |
| (Mil) |
(%) |
(%) |
(%) |
(%) |
(H) |
| 1 |
#01505 RP |
1.5 mil |
5 |
12 |
65% |
> 98 |
>2H |
Màu xám khói- sẫm. 5% |
| 2 |
#01520 RP |
1.5 mil |
20 |
12 |
63% |
> 98 |
>2H |
Màu xám khói -TB. 20% |
| 3 |
#01535 RP |
1.5 mil |
38 |
8 |
56% |
> 98 |
>2H |
Màu xám khói sáng.35% |
| 4 |
#01550 RP |
1.5 mil |
50 |
8 |
45% |
> 98 |
>2H |
|
| 5 |
#09409 |
1.5 mil |
9 |
6 |
75 |
> 98 |
>2H |
Titan - Sẫm. 9% |
| 6 |
#09420(TI-20P) |
1.5 mil |
20 |
12 |
63 |
> 98 |
>2H |
Titan - TB. 20% |
| 7 |
#09435 |
1.5 mil |
35 |
8 |
56 |
> 98 |
>2H |
Titan - Sáng. 35% |
| 8 |
#204 S |
1.5 mil |
5 |
12 |
65 |
> 98 |
>2H |
Than chì sẫm. 5% |
| 9 |
#03120 RP |
1.5 mil |
20 |
12 |
63 |
> 98 |
>2H |
Than chì - TB. 20% |
| 10 |
#03135 RP |
1.5 mil |
38 |
8 |
56 |
> 98 |
>2H |
Than chì sáng. 35% |
| 11 |
#03150 RP |
1.5 mil |
50 |
|
45 |
> 98 |
>2H |
|
| 12 |
#04805 RP |
1.5 mil |
5 |
7 |
59 |
> 98 |
>2H |
Chì sẫm. 5% |
| 13 |
#04815 RP |
1.5 mil |
15 |
12 |
56 |
> 98 |
>2H |
Chì- TB. 15% |
| 14 |
#04835 RP |
1.5 mil |
35 |
8 |
54 |
> 98 |
>2H |
Chì- sáng. 35% |
| 15 |
#04840 RP |
1.5 mil |
41 |
|
52 |
> 98 |
>2H |
|
| 16 |
PT-05P |
1.5 mil |
12 |
45 |
76 |
> 98 |
>2H |
Platinum- Trung tính. 5% |
| 17 |
PT-20P |
1.5 mil |
18 |
32 |
76 |
> 98 |
>2H |
Platinum- Trung tính. 20% |
| 18 |
PT-35P |
1.5 mil |
35 |
12 |
60 |
> 98 |
>2H |
Platinum- Trung tính. 35% |
| 19 |
G-280RCD |
1.5 mil |
25 |
8 |
56 |
> 98 |
>2H |
Ánh xanh. 25% |
| 20 |
GY-30RCD |
1.5 mil |
35 |
12 |
58 |
> 98 |
>2H |
Xám. 35% |
| 21 |
SH-010P |
1.5 mil |
10 |
55 |
76 |
> 98 |
>2H |
Bạc. 10% |
| 22 |
SH-015P |
1.5 mil |
18 |
52 |
76 |
> 98 |
>2H |
Bạc. 15% |
| 23 |
SH-025P |
1.5 mil |
28 |
38 |
71 |
> 98 |
>2H |
Bạc-Trung tính. 25% |
| 24 |
SH-045P |
1.5 mil |
45 |
17 |
58 |
> 98 |
>2H |
Bạc -Trung tính. 45% |
| 25 |
SH-060RCD |
1.5 mil |
60 |
12 |
45 |
> 98 |
>2H |
Bạc -Trung tính. 60% |
| 26 |
SH-004 CL |
1.5 mil |
27 |
12 |
72 |
> 98 |
>2H |
Đồng |
| 27 |
SH-005 CL |
1.5 mil |
16 |
15 |
75 |
> 98 |
>2H |
Xanh lá cây |
| 28 |
SH-006 CL |
1.5 mil |
12 |
15 |
74 |
> 98 |
>2H |
Xanh nước biển |
| 29 |
SH-01015CL |
1.5 mil |
20 |
|
71 |
> 98 |
>2H |
|
| 30 |
SUS-16 |
1.5 mil |
16 |
45 |
71 |
> 98 |
>2H |
I nốc- Than chì |
| 31 |
NICR-35P |
1.5 mil |
35 |
12 |
58 |
> 98 |
>2H |
Nicrôm- Trung tính |