Chợ xây dựng

Sản phẩm tại GOOS

Sản phẩm đã xem

Tin tức

Báo giá

Phim dán kính W.CNC-KS-NH

Phim dán kính W.CNC-NH, sản phẩm không chỉ đem lại vẻ đẹp, độ bền cho kính mà còn có tác dụng loại bỏ sức nóng và tác hại của ánh nắng mặt trời, giúp bảo vệ da và sức khoẻ cho con người.

Chi tiết hơn


Chưa có giá!


Thêm vào giỏ hàng


W.CNC-NH, dòng sản phẩm dán kính dùng cho khách sạn nhà hàng, sản phẩm phong phú thể hiện bởi nhiều mã khác nhau tương ứng với mầu sắc riêng. Nhưng

tất cả đều được sản xuất đảm bảo chống nóng, chống lại tác hại của tia tử ngoại và hồng ngoại, giúp bảo vệ sức khoẻ.

* Film Wowfil và CNC Tech đạt tiêu chuẩn quốc tế, bảo hành dài hạn, được lắp đặt bởi thợ chuyên nghiệp.

* Khi đặt đơn hàng, Khách hàng chú ý ghi mã sản phẩm, thông tin về kích thước cửa và  những yêu cầu khác (nếu có).

* Giá thành của sản phẩm được tính theo đơn vị m2, đã bao gồm chi phí lắp đặt và chiết khấu 5%.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA PHIM CÁCH NHIỆT:

- KHẢ NĂNG HẤP THỤ NHIỆT
: Đặc trưng cho tổng số nhiệt lượng hoặc ánh sáng bị giữ lại trên mặt phim, điều này có thể cảm nhận rõ hơn khi chúng ta chạm tay lên kính, nếu phim hấp thụ nhiệt nhiều, kính sẽ rất nóng.

- ĐỘ XUYÊN SÁNG (VLT):
Lượng ánh sánh có thể đi qua hệ thống kính, thường được tính bằng %. Những loại film có VLT thấp có hiệu quả chống chói cao hơn, trong khi những loại film có VLT cao sẽ giữ được ánh sáng tự nhiên.

- ĐỘ PHẢN QUANG (VLR) : Lượng ánh sáng bị hệ thống kính phản xạ lại, thường được tính bằng %. Loại film có VLR cao sẽ chống chói hiệu quả hơn. Loại film như vậy sẽ phản quang nhiều hoặc tối hơn.

-KHẢ NĂNG LỌC TIA TỬ NGOẠI : Tia tử ngoại(UV) là loại tia không nhìn thấy được có bước sóng quá ngắn, bao gồm 3 loại: UV-A, UV-B và UV-C. UV-B làm da cháy nắng và trong một thời gian dài có thể gây ung thư da. Film dán kính cần ngăn chặn gần 100% tia tử ngoại đi qua.

- KHẢ NĂNG PHẢN XẠ NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
: Dùng để đo khả năng loại bỏ năng lượng mặt trời dưới dạng ánh sáng nhìn thấy, bức xạ hồng ngoại và tia tử ngoại. Chỉ số TSER cao có nghĩa là nhiều năng lượng sẽ bị film loại bỏ hơn.

- THÀNH PHẦN MẶT TRỜI TRUYỀN QUA : là tổng số năng lượng mặt trời có thể đi qua kính, thường tính bằng %. Khi ánh nắng chiếu vào kính, năng lượng có thể đi qua tấm kính, bị kính hấp thụ hoặc phản xạ lại. Film dán kính làm thay đổi lượng truyền qua, thường tính bằng %, cho biết tổng số năng lượng có thể đi qua kính và film.

Bảng thông số tham khảo của từng mã sản phẩm:

Stt MÃ PHIM THÔNG SỐ KỸ THUẬT
ĐỘ DÀY ĐỘ XUYÊN SÁNG ĐỘ PHẢN GƯƠNG ĐỘ CÁCH NHIỆT ĐỘ CẢN TIA CỰC TÍM ĐỘ CHỐNG XƯỚC MÀU SẮC
(Mil) (%) (%) (%) (%) (H)
1 WIP 6560 1.5 Mil 65 6.7 40 > 99 > 2 H Trung tính
2 WIP 7545 1.5 Mil 74 6.7 35 > 99 > 2 H Trung tính
3 WN 20CH 1 Mil 12.4 6 48 > 98 > 2 H Xám chì
4 WN 35CH 1 Mil 33.2 6.7 34 > 98 > 2 H Xám chì
5 WN 20GR 1 Mil 19 5.1 43 > 98 > 2 H Ánh xanh
6 WN 35GR 1 Mil 28 6.2 40 > 98 > 2 H Ánh xanh
7 WR 25N 1.5 Mil 25.8 30.7 77 > 98 > 2 H Trung tính
8 WR 40N 1.5 Mil 41.7 21.7 65 > 98 > 2 H Trung tính
9 WR 15GR 1.5 Mil 10.6 10.9 63 > 98 > 2 H Ánh xanh
10 WR 30GR 1.5 Mil 28 10.9 66.6 > 98 > 2 H Ánh xanh
11 WR SILVER 1.5 Mil 16 31.4 82 > 98 > 2 H Bạc
12 WR BLUE/ 1.5 Mil 7 46 91.7 > 98 > 2 H Xanh da trời bạc
SILVER
13 WRGREEN/SILVER 1.5 Mil 9.7 42.6 90.7 > 98 > 2 H Xanh lá cây

Stt MÃ PHIM THÔNG SỐ KỸ THUẬT
ĐỘ DÀY ĐỘ XUYÊN SÁNG ĐỘ PHẢN GƯƠNG ĐỘ CÁCH NHIỆT ĐỘ CẢN TIA CỰC TÍM ĐỘ CHỐNG XƯỚC MÀU SẮC
(Mil) (%) (%) (%) (%) (H)
1 #01505 RP 1.5 mil 5 12 65% > 98 >2H Màu xám khói- sẫm. 5%
2 #01520 RP 1.5 mil 20 12 63% > 98 >2H Màu xám khói -TB. 20%
3 #01535 RP 1.5 mil 38 8 56%  > 98 >2H Màu xám khói sáng.35%
4 #01550 RP 1.5 mil 50 8 45% > 98 >2H  
5 #09409 1.5 mil 9 6 75  > 98 >2H Titan - Sẫm. 9%
6 #09420(TI-20P) 1.5 mil 20 12 63  > 98 >2H Titan - TB. 20%
7 #09435 1.5 mil 35 8 56 > 98 >2H Titan - Sáng. 35%
8 #204 S 1.5 mil 5 12 65 > 98 >2H Than chì sẫm. 5%
9 #03120 RP 1.5 mil 20 12 63 > 98 >2H Than chì - TB. 20%
10 #03135 RP 1.5 mil 38 8 56 > 98 >2H Than chì sáng. 35%
11 #03150 RP 1.5 mil 50   45 > 98 >2H  
12 #04805 RP 1.5 mil 5 7 59 > 98 >2H Chì sẫm. 5%
13 #04815 RP 1.5 mil 15 12 56 > 98 >2H Chì- TB. 15%
14 #04835 RP 1.5 mil 35 8 54 > 98 >2H Chì- sáng. 35%
15 #04840 RP 1.5 mil 41   52 > 98 >2H  
16 PT-05P 1.5 mil 12 45 76 > 98 >2H Platinum- Trung tính. 5%
17 PT-20P 1.5 mil 18 32 76 > 98 >2H Platinum- Trung tính. 20%
18 PT-35P 1.5 mil 35 12 60 > 98 >2H Platinum- Trung tính. 35%
19 G-280RCD 1.5 mil 25 8 56 > 98 >2H Ánh xanh. 25%
20 GY-30RCD 1.5 mil 35 12 58 > 98 >2H Xám. 35%
21 SH-010P 1.5 mil 10 55 76 > 98 >2H Bạc. 10%
22 SH-015P 1.5 mil 18 52 76 > 98 >2H Bạc. 15%
23 SH-025P 1.5 mil 28 38 71 > 98 >2H Bạc-Trung tính. 25%
24 SH-045P 1.5 mil 45 17 58 > 98 >2H Bạc -Trung tính. 45%
25 SH-060RCD 1.5 mil 60 12 45 > 98 >2H Bạc -Trung tính. 60%
26 SH-004 CL 1.5 mil 27 12 72 > 98 >2H Đồng
27 SH-005 CL 1.5 mil 16 15 75 > 98 >2H Xanh lá cây
28 SH-006 CL 1.5 mil 12 15 74 > 98 >2H Xanh nước biển
29 SH-01015CL 1.5 mil 20   71 > 98 >2H  
30 SUS-16 1.5 mil 16 45 71 > 98 >2H I nốc- Than chì
31 NICR-35P 1.5 mil 35 12 58 > 98 >2H  Nicrôm- Trung tính
  • Mã sản phẩm: W.CNC-KS-NH



Giỏ hàng  

(trống)
Chứng nhận thanh toán bảo đảm

Chợ xây dựng Hà nội: Công ty TNHH Thương mại Dương Linh

Showroom: 1B Ngõ 5, Tổ 19, Thị Trấn, Cầu Diễn, Từ Liêm, Hà Nội

Tel: 04.37737548; Fax: 04.38370082

Phòng kinh doanh: sale@choxaydung.vn

Chợ xây dựng Sài Gòn: Công ty TNHH SX-TM Đăng Hải

Địa chỉ: Số 140, Tô Hiến Thành, P15, Quận 10, Tp.HCM

Tel: 08.38620524; Fax: 08.38633011

Email: saigonRep@choxaydung.vn